Tua vít lực
Tua vít lực

Torque screwdriver

Tua vít lực

ĐẶC TRƯNG

Dụng cụ siết lực TPMS đã hiệu chuẩn dành cho ô tô và các ứng dụng chính xác.

Dụng cụ siết lực TPMS đã hiệu chuẩn này là một tua vít lực chính xác chuyên nghiệp được thiết kế cho dịch vụ ô tô và xe cộ, cũng như nhiều ứng dụng siết chặt với mô-men xoắn thấp đòi hỏi độ chính xác và nhất quán. Mỗi dụng cụ đều được hiệu chuẩn tại nhà máy để đảm bảo đầu ra mô-men xoắn chính xác, giúp kỹ thuật viên đáp ứng các thông số mô-men xoắn của nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) đồng thời ngăn ngừa việc siết quá chặt, hư hỏng linh kiện và rò rỉ khí.
Mặc dù chủ yếu được phát triển để lắp đặt và bảo dưỡng cảm biến TPMS, tua vít lực này cũng lý tưởng cho việc lắp đặt điện tử ô tô, lắp ráp nội thất, mô-đun điều khiển và lắp đặt cảm biến, nơi cần lực siết được kiểm soát. Hiệu suất đáng tin cậy của nó làm cho nó phù hợp với các xưởng sửa chữa, trung tâm dịch vụ lốp xe, môi trường sản xuất và các hoạt động bảo trì kỹ thuật.

Có hai loại

Để đáp ứng các yêu cầu dịch vụ khác nhau, dụng cụ đo lực siết này có hai phiên bản:

  • Loại thông thường – Tua vít lực có chiều dài tiêu chuẩn, lý tưởng cho việc bảo dưỡng hệ thống TPMS nói chung và các ứng dụng ô tô nhờ khả năng thao tác dễ dàng.
  • Loại có cần nối dài – Được trang bị ống nối dài, được thiết kế cho các ốc vít khó tiếp cận hoặc nằm sâu bên trong, giúp tăng tầm với mà không ảnh hưởng đến độ chính xác của lực siết.

Cả hai loại đều cho độ chính xác đã được hiệu chuẩn như nhau và tương thích với các kích thước đầu vít TPMS và ô tô thông dụng.

Kiểm tra và thử nghiệm chất lượng

Dụng cụ siết lực TPMS được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, được thử nghiệm và kiểm định dựa trên các quy tắc và thủ tục kiểm định quốc tế. Việc kiểm tra ngẫu nhiên được thực hiện trong quá trình sản xuất để xác minh hiệu suất siết lực và độ tin cậy chức năng, đảm bảo phù hợp với các ứng dụng dịch vụ ô tô và xe cộ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÔNG CỤ

Tua vít lực Kích thước thông thường Ống dài 224 mm
Mô-men xoắn 1–8 Nm hoặc 2–10 Nm
Đầu kẹp mũi khoan 1 cái hộp đựng mũi khoan 100 mmL Không áp dụng
Kích thước bit Các bit S2 – H1.5, H2, H2.5, H3, H4, H5, H6, H8, PH1, PH2, H10, T6, T7, T8, T9, T10, T15, T20, T25, T30